giám lí

giám lí

Ông giám lí đang kiểm tra tiến độ công việc tại công trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ trách quản lý, điều hành công việc hành chính hoặc tổ chức trong một cơ quan, trường học, hoặc cơ sở tôn giáo: "giám lí" chỉ chức vụ hoặc người chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động quản lý nhân sự, tài chính, hoặc các vấn đề liên quan đến tổ chức.
    • Trong tôn giáo (đặc biệt đạo Tin Lành): "giám lí" chức danh của một người lãnh đạo giáo phái hoặc cộng đồng tôn giáo, tương đương với "giám mục" trong một số hệ phái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy giám lí của trường trung học này. (Ông ấy người quản lý hành chính tổ chức của trường.)
    • Giám lí nhà thờ đã tổ chức buổi lễ kỷ niệm. (Người phụ trách quản lý nhà thờ đã sắp xếp buổi lễ.)
    • Chức vụ giám lí trong giáo hội yêu cầu nhiều kinh nghiệm. (Vai trò lãnh đạo tôn giáo này đòi hỏi kiến thức sâu rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giám lí hành chính": người chịu trách nhiệm quản lý các công việc văn phòng nhân sự.

    • Giám lí hành chính đã giải quyết xong thủ tục cho nhân viên mới. (Người quản lý hành chính đã hoàn tất các thủ tục tuyển dụng.)
  • "giám lí tôn giáo": chức danh lãnh đạo trong một số giáo phái.

    • Giám lí tôn giáo của giáo phái này quyền điều hành các nghi lễ. (Người lãnh đạo tôn giáo thẩm quyền tổ chức các hoạt động tín ngưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quản (danh từ/động từ): người hoặc hành động quản lý, điều hànhtừ này rộng hơn "giám lí", thường dùng trong mọi lĩnh vực.

    • Quảncửa hàng người chịu trách nhiệm về doanh thu. (Người quản lý cửa hàng chịu trách nhiệm về lợi nhuận.)
  • Giám đốc (danh từ): người đứng đầu một tổ chức hoặc công tythường quyền lực cao hơn "giám lí".

    • Giám đốc điều hành đã đưa ra quyết định chiến lược. (Người đứng đầu công ty đã quyết định hướng đi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Quản đốc: người giám sát quản lý công việc trong một bộ phận.
  • Điều hành viên: người chịu trách nhiệm điều phối hoạt động.
  • Chánh văn phòng: người phụ trách quản lý văn phòng, hành chính.
Thành ngữ liên quan
  • Làm giám lí như làm tôi: thành ngữ chỉ trách nhiệm quản lý nặng nề, phải phục vụ người khác.
    • Anh ấy than rằng làm giám lí như làm tôi, lúc nào cũng bận rộn. (Anh ấy phàn nàn rằng công việc quản lý khiến anh ta mệt mỏi, như làm việc cho người khác.)